Bản dịch của từ 子奇 trong tiếng Việt

子奇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zi

ㄗ˙zithanh nhẹ

ㄗˇzithanh hỏi

子奇 (Danh từ)

zǐ qí
01

Tương truyền là người nước Tề thời Xuân Thu; tuổi trẻ đã làm quan, sau dùng để gọi người trẻ có tài (tưởng tượng như “Tề tử Kỳ” — người trẻ tài giỏi).

相传为春秋时齐国人。十八岁治阿县,阿大治。后用以称年少有才华的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子奇

zi

Các từ liên quan

子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
子
Bính âm:
【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
Các biến thể:
㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép