Bản dịch của từ 子姑 trong tiếng Việt

子姑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zi

ㄗ˙zithanh nhẹ

ㄗˇzithanh hỏi

子姑 (Danh từ)

zǐ gū
01

Tên thần thoại/đền miếu: nhân vật thần gọi là 紫姑 (tức “Tử Cô”), truyền thuyết liên quan đến một cô gái tên Lịch (李景之之妾) bị ghen tuông hại chết; từ Nam triều trở đi có tục mở lễ mời Tử Cô hỏi về điềm cát hung.

传说中的神名。即紫姑神。也称坑三姑娘。相传为寿阳李景之妾,为景妻所妒,常役以秽事,于正月十五日含恨而死。见南朝宋刘敬叔《异苑》卷五。自南朝以来即有迎紫姑问休咎之俗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子姑

zi

Các từ liên quan

子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
姑丈
姑且
姑余
姑公
姑嘬
子
Bính âm:
【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
Các biến thể:
㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép