Bản dịch của từ 子推 trong tiếng Việt
子推
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zi | ㄗ˙ | z | i | thanh nhẹ |
Zǐ | ㄗˇ | z | i | thanh hỏi |
子推 (Danh từ)
【zǐ tuī】
01
Tư Thôi (người nước Tấn thời Xuân Thu), húy Giới, còn gọi là Giới Chi Thôi — nhân vật lịch sử nổi tiếng vì trung nghĩa và ẩn cư.
1.春秋时晋国人,姓介。也称介之推﹑介推。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Món bánh táo (mơ) cổ vào dịp寒食,用以纪念介子推,旧俗在寒食前一日所作的枣糕或枣饼
2.旧俗为纪念介子推在寒食前一日所作枣糕名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子推
zi
子
tuī
推
Các từ liên quan
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
- Bính âm:
- 【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
- Các biến thể:
- 㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾅
紫
𠂔
釨
啙
秭
沝
笫
呰
㧗
䦻
仔
孛
孕
孽
㝁
㝆
孼
㜽
孻
孶
孪
孧
㝅
寸
兀
凣
弓
彑
辶
卫
亼
夨
乡
𠆣
𠂌
橘子
椅子
桌子
妻子
裙子
孩子
鼻子
裤子
饺子
房子
妻子
电子
孔子
子女
瓜子
老子
君子
