Bản dịch của từ 子母印 trong tiếng Việt

子母印

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zi

ㄗ˙zithanh nhẹ

ㄗˇzithanh hỏi

子母印 (Danh từ)

zǐ mǔ yìn
01

Con dấu gồm hai chiếc ghép vào nhau: một cái lớn gọi là 'mẫu ấn' (母印) và một cái nhỏ gọi là 'tử ấn' (子印); thường mẹ ôm con, lớn chứa nhỏ, tạo thành bộ dấu ghép kín, nhiều khi có tượng thú làm núm.

指一大一小两个印章套合组成的印章。大者为母印,小者为子印,多有兽钮或龟钮,母印腹空纳子印,合成母抱子状。亦有母印钮作身,子印钮作首,合而成完整兽形者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子母印

zi

yìn

Các từ liên quan

子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
母临
母亲
母亲河
母以子贵
印举
印人
印佩
印信
印像
子
Bính âm:
【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
Các biến thể:
㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép