Bản dịch của từ 子烦 trong tiếng Việt

子烦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zi

ㄗ˙zithanh nhẹ

ㄗˇzithanh hỏi

子烦 (Danh từ)

zǐ fán
01

Một bệnh danh trong y học cổ truyền Trung y, chỉ phụ nữ thai nghén xuất hiện trạng thái bứt rứt, phiền não, tim hồi hộp (tâm phiền, hồi hộ), tức là 'phiền lo thai nghén'.

中医学病名。指妇女妊娠期中出现的烦躁心悸的病证。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子烦

zi

fán

Các từ liên quan

子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
烦且
烦乱
烦亵
烦人
烦任
子
Bính âm:
【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
Các biến thể:
㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép