Bản dịch của từ 子男 trong tiếng Việt

子男

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zi

ㄗ˙zithanh nhẹ

ㄗˇzithanh hỏi

子男 (Danh từ)

zǐ nán
01

Tước vị quý tộc: tử tước và nam tước (trong thứ bậc phong kiến xưa, tương đương hạng bậc thứ tư và thứ năm)

1.子爵和男爵。古代诸侯五等爵位的第四等和第五等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Con trai; đứa con trai (cách nói Hán cổ, tương đương “儿子”)

2.儿子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子男

zi

nán

Các từ liên quan

子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
男丁
男中音
子
Bính âm:
【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
Các biến thể:
㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép