Bản dịch của từ 子羽 trong tiếng Việt
子羽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zi | ㄗ˙ | z | i | thanh nhẹ |
Zǐ | ㄗˇ | z | i | thanh hỏi |
子羽 (Danh từ)
【zí yǔ】
01
Danh từ cổ: người được truyền rằng mắt rất tinh, tầm nhìn tuyệt tốt (nghĩa bóng: nhìn xa, sáng suốt).
1.旧传为视力极好的人。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tự (tên hiệu) của 澹台灭明 — một người thời Xuân Thu, người nước Lỗ, là đệ tử của Khổng Tử, được chép là dung mạo xấu xí.
2.澹台灭明的字。春秋鲁人,孔子弟子,状貌丑陋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子羽
zi
子
yǔ
羽
Các từ liên quan
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
- Bính âm:
- 【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
- Các biến thể:
- 㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾅
紫
𠂔
釨
啙
秭
沝
笫
呰
㧗
䦻
仔
孛
孕
孽
㝁
㝆
孼
㜽
孻
孶
孪
孧
㝅
寸
兀
凣
弓
彑
辶
卫
亼
夨
乡
𠆣
𠂌
橘子
椅子
桌子
妻子
裙子
孩子
鼻子
裤子
饺子
房子
妻子
电子
孔子
子女
瓜子
老子
君子
