Bản dịch của từ 子谅 trong tiếng Việt

子谅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zi

ㄗ˙zithanh nhẹ

ㄗˇzithanh hỏi

子谅 (Danh từ)

zǐ liàng
01

Từ cổ: lòng thương yêu và sự trung tín/chân thành (nhân từ, tín nghĩa); có sắc thái đạo đức, khoan hậu

慈爱诚信。《礼记·乐记》:“致乐以治心,则易直子谅之心油然生矣。”孔颖达疏:“子谓子爱,谅谓诚信,言能深远详审此乐以治其心,则和易正直子爱诚信之心,油油然从内而生矣。”章炳麟《印度人之论国粹》:“印度人于大地最为恺悌子谅,至今食不过炙卵,而肉羹则絶焉。”一■■即慈良。参阅《朱子全书》卷三七。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子谅

zi

liàng

Các từ liên quan

子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
谅士
谅实
谅宥
谅察
谅情
子
Bính âm:
【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
Các biến thể:
㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép