Bản dịch của từ 孔北海 trong tiếng Việt
孔北海
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒng | ㄎㄨㄥˇ | k | ong | thanh hỏi |
孔北海 (Danh từ)
【kóng béi hǎi】
01
Tên gọi khác của Khổng Dung, nhà văn nổi tiếng cuối thời Hán, một trong bảy danh sĩ Kiến An; được gọi là Khổng Bắc Hải vì từng làm quan tại Bắc Hải.
即孔融。汉末文学家,建安七子之一。因其曾为北海相,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孔北海
kǒng
孔
běi
北
hǎi
海
Các từ liên quan
孔业
孔乙己
孔亟
孔任
北上
北乡
北京
北京人
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【kǒng】【ㄎㄨㄥˇ】【KHỔNG】
- Các biến thể:
- 空, 𡤿
- Hình thái radical:
- ⿰,子,乚
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恐
倥
悾
㤟
空
㝅
孜
孾
孯
孳
孑
孖
孻
孒
孛
孰
㜿
𠚫
讥
𠀊
𠃖
丹
父
公
𠀇
兂
𠘮
开
𠘪
孔子
面孔
孔雀
瞳孔
孔庙
毛孔
鼻孔
孔林
气孔
打孔
