Bản dịch của từ 孔壁古文 trong tiếng Việt
孔壁古文
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒng | ㄎㄨㄥˇ | k | ong | thanh hỏi |
孔壁古文 (Danh từ)
【kǒng bì gǔ wén】
01
Những chữ viết cổ được khắc hoặc viết trên tường nhà của Khổng Tử, sau này chỉ chung các chữ cổ hoặc chữ viết trước thời Hán.
相会在孔子住宅墙壁中发现的古文经书。今泛指古字或汉代以前的文字。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孔壁古文
kǒng
孔
bì
壁
gǔ
古
wén
文
Các từ liên quan
孔业
孔乙己
孔亟
孔任
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
古丸
古为今用
古义
古乐
文丈
文不加点
文不对题
文丐
- Bính âm:
- 【kǒng】【ㄎㄨㄥˇ】【KHỔNG】
- Các biến thể:
- 空, 𡤿
- Hình thái radical:
- ⿰,子,乚
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恐
倥
悾
㤟
空
㝅
孜
孾
孯
孳
孑
孖
孻
孒
孛
孰
㜿
𠚫
讥
𠀊
𠃖
丹
父
公
𠀇
兂
𠘮
开
𠘪
孔子
面孔
孔雀
瞳孔
孔庙
毛孔
鼻孔
孔林
气孔
打孔
