Bản dịch của từ 孔子庙 trong tiếng Việt

孔子庙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒng

ㄎㄨㄥˇkongthanh hỏi

孔子庙 (Danh từ)

kǒng zǐ miào
01

Đền thờ, miếu để tưởng nhớ và cúng tế Khổng Tử, thường gọi là 'Khổng miếu'; nổi tiếng nhất là Khổng miếu tại Khúc Phụ, Sơn Đông, nơi nguyên là nhà cũ của Khổng Tử và là nơi giảng học của ông.

纪念和祭祀孔子的祠庙。多省称“孔庙”。以山东曲阜孔庙为最早﹑最大。曲阜孔庙原为孔子故宅,鲁哀公时立庙,历代迭加增修,至明中叶扩至现存规模。主要建筑物有大成殿﹑奎文阁﹑碑亭等。大成殿前有杏坛,传说为孔子讲学处。唐贞观时,下诏各州县皆立孔庙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孔子庙

kǒng

zi

miào

Các từ liên quan

孔业
孔乙己
孔亟
孔任
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
孔
Bính âm:
【kǒng】【ㄎㄨㄥˇ】【KHỔNG】
Các biến thể:
空, 𡤿
Hình thái radical:
⿰,子,乚
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép