Bản dịch của từ 孔家店 trong tiếng Việt
孔家店
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒng | ㄎㄨㄥˇ | k | ong | thanh hỏi |
孔家店 (Danh từ)
【kǒng jiā diàn】
01
Chỉ hệ thống tư tưởng, đạo đức và văn hóa truyền thống do Khổng Tử sáng lập, tồn tại lâu dài trong xã hội phong kiến Trung Quốc; biểu tượng cho tinh thần Nho giáo và những giá trị truyền thống bị phê phán, phản đối trong phong trào 'Đả đảo Khổng gia điếm' năm 1919.
指孔子学说在我国漫长的封建社会发展中形成的精神﹑道德﹑文化体系。1919年的“五四”运动首次提出“打倒孔家店”的口号。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孔家店
kǒng
孔
jiā
家
diàn
店
Các từ liên quan
孔业
孔乙己
孔亟
孔任
家丁
家下
家下人
家丑
店东
店主
店二哥
店伙
店伴
- Bính âm:
- 【kǒng】【ㄎㄨㄥˇ】【KHỔNG】
- Các biến thể:
- 空, 𡤿
- Hình thái radical:
- ⿰,子,乚
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恐
倥
悾
㤟
空
㝅
孜
孾
孯
孳
孑
孖
孻
孒
孛
孰
㜿
𠚫
讥
𠀊
𠃖
丹
父
公
𠀇
兂
𠘮
开
𠘪
孔子
面孔
孔雀
瞳孔
孔庙
毛孔
鼻孔
孔林
气孔
打孔
