Bản dịch của từ 孔怀 trong tiếng Việt
孔怀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒng | ㄎㄨㄥˇ | k | ong | thanh hỏi |
孔怀 (Danh từ)
【kǒng huái】
01
Nỗi nhớ thương sâu sắc giữa anh em ruột thịt, tình cảm thân thiết và nặng lòng.
原谓甚相思念。《诗.小雅.常棣》:“死丧之威,兄弟孔怀。”郑玄笺:“维兄弟之亲,甚相思念。”《隶释.汉慎令刘修碑:》:“建宁四年五月甲戌卒,二弟龙纯,挛哀孔怀。”后用为兄弟的代称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孔怀
kǒng
孔
huái
怀
Các từ liên quan
孔业
孔乙己
孔亟
孔任
怀乡
怀书
怀二
怀人
- Bính âm:
- 【kǒng】【ㄎㄨㄥˇ】【KHỔNG】
- Các biến thể:
- 空, 𡤿
- Hình thái radical:
- ⿰,子,乚
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恐
倥
悾
㤟
空
㝅
孜
孾
孯
孳
孑
孖
孻
孒
孛
孰
㜿
𠚫
讥
𠀊
𠃖
丹
父
公
𠀇
兂
𠘮
开
𠘪
孔子
面孔
孔雀
瞳孔
孔庙
毛孔
鼻孔
孔林
气孔
打孔
