Bản dịch của từ 孔翠 trong tiếng Việt
孔翠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒng | ㄎㄨㄥˇ | k | ong | thanh hỏi |
孔翠 (Danh từ)
【kǒng cuì】
01
Lông vũ của chim công hoặc chim bói cá, thường có màu xanh lấp lánh, đẹp mắt.
2.孔雀﹑翠鸟的羽毛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tinh hoa, phần tinh túy nhất
3.喻精华。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chim quý, chỉ loài chim đẹp như con công (孔雀) và chim bói cá (翠鸟); thường dùng để chỉ con công với màu sắc rực rỡ.
1.孔雀和翠鸟。亦单指孔雀。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孔翠
kǒng
孔
cuì
翠
Các từ liên quan
孔业
孔乙己
孔亟
孔任
- Bính âm:
- 【kǒng】【ㄎㄨㄥˇ】【KHỔNG】
- Các biến thể:
- 空, 𡤿
- Hình thái radical:
- ⿰,子,乚
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恐
倥
悾
㤟
空
㝅
孜
孾
孯
孳
孑
孖
孻
孒
孛
孰
㜿
𠚫
讥
𠀊
𠃖
丹
父
公
𠀇
兂
𠘮
开
𠘪
孔子
面孔
孔雀
瞳孔
孔庙
毛孔
鼻孔
孔林
气孔
打孔
