Bản dịch của từ 存养 trong tiếng Việt

存养

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cún

ㄘㄨㄣˊcunthanh sắc

存养 (Động từ)

cún yǎng
01

Tích tụ, gìn giữ và nuôi dưỡng (tâm tính, đức hạnh); cũng chỉ trạng thái tu dưỡng, nuôi dưỡng bản thân (Hán-Việt: tồn dưỡng/存養)

存心养性。。宋.陆游.存养堂为汪叔潜作诗:「三旌五鼎俱忘想,致一工夫在存养。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nuôi dưỡng, chăm sóc (những người thân như cha mẹ, vợ con không thể tự chăm lo); chăm sóc, phụng dưỡng

抚养、抚恤。。明史.卷二.太祖本纪二:「辛丑,诏:军士阵殁父母妻子不能自存者,官为存养。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 存养

cún

yǎng

存
Bính âm:
【cún】【ㄘㄨㄣˊ】【TỒN】
Các biến thể:
侟, 𠩯, 𡥂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép