Bản dịch của từ 存济 trong tiếng Việt

存济

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cún

ㄘㄨㄣˊcunthanh sắc

存济 (Động từ)

cún jì
01

Cứu giúp; cứu trợ (giúp người khó khăn); cũng có nghĩa sống qua ngày, kiếm sống, tận hưởng an nhàn (các sắc nghĩa theo Hán Việt)

救济;救助。过活;度日。活路生路。消受,安享。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 存济

cún

存
Bính âm:
【cún】【ㄘㄨㄣˊ】【TỒN】
Các biến thể:
侟, 𠩯, 𡥂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép