Bản dịch của từ 孙中山 trong tiếng Việt

孙中山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sūn

ㄙㄨㄣsunthanh ngang

孙中山 (Danh từ)

sūn zhōng shān
01

Tôn Trung Sơn (nhà cách mạng và chính trị gia nổi tiếng của Trung Quốc, người sáng lập Trung Hoa Dân Quốc và được tôn vinh là 'Cha đẻ của Trung Quốc hiện đại')

中国近代民主革命的伟大先行者,被誉为“国父”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孙中山

sūn

zhōng

shān

Các từ liên quan

孙业
孙传芳
孙供奉
孙儿
孙冶方
中丁
中上
中下
中不溜
中专
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
孙
Bính âm:
【sūn】【ㄙㄨㄣ】【TÔN】
Các biến thể:
孫, 𡤾
Hình thái radical:
⿰,子,小
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép