Bản dịch của từ 孤偾 trong tiếng Việt

孤偾

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

孤偾 (Tính từ)

gū fèn
01

Cô đơn, yếu ớt, không thể tự lập, sống một mình không dựa vào ai.

孤弱不能自立。《汉书·匈奴传上》:“孝惠﹑高后时,冒顿寖骄,乃为书,使使遗高后曰:‘孤偾之君,生于沮泽之中,长于平野牛马之域,数至边境,愿游中国。陛下独立,孤偾独居。两主不乐,无以自虞,愿以所有,易其所无。’”颜师古注引如淳曰:“偾,仆也,犹言不能自立也。”宋苏轼《闻公择过云龙张山人辄往从之》诗:“使君自孤偾,此理谁相直?”清魏源《圣武记》卷三:“尔皇考奋起孤偾之中,并吞大小诸国为一,虎步中外。”一说,孤寡独居,欲念偾张。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤偾

fèn

Các từ liên quan

孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
偾事
偾仆
偾兴
孤
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
𦣮
Hình thái radical:
⿰,子,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép