Bản dịch của từ 孤坟 trong tiếng Việt
孤坟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤坟 (Danh từ)
【gū fén】
01
Nghĩa trang cô đơn, mộ không người thăm viếng hay cúng bái
2.孤独的或无人祭扫的坟墓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ngôi mộ đơn lẻ, không có người hợp táng cùng, thường cô quạnh, biệt lập.
1.没有合葬的坟墓。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤坟
gū
孤
fén
坟
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
坟丘
坟井
坟仓
坟兆
坟典
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
