Bản dịch của từ 孤林 trong tiếng Việt

孤林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

孤林 (Danh từ)

gū lín
01

Khu rừng nhỏ, cô lập, đứng riêng lẻ giữa vùng đất rộng lớn; dễ liên tưởng đến 'cánh rừng cô đơn'.

1.孤立的丛林。

Ví dụ
02

Con nuôi của lính tử trận, gọi là “cô nhi” trong quân đội cổ đại Trung Quốc.

2.《汉书·百官公卿表上》:“羽林掌送从,次期门,武帝太初元年初置,名曰建章营骑,后更名羽林骑。又取从军死事之子孙养羽林,官教以五兵,号曰羽林孤儿。”后遂称孤儿为“孤林”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤林

lín

Các từ liên quan

孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
孤
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
𦣮
Hình thái radical:
⿰,子,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép