Bản dịch của từ 孤桐 trong tiếng Việt
孤桐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤桐 (Danh từ)
【gū tóng】
01
Loài cây độc đáo thuộc họ bồ đề, gọi là cây phượng vĩ đặc biệt.
1.特生的梧桐。
Ví dụ
02
Loài cây độc đáo sinh trưởng trên núi, thường liên tưởng với đàn琴 (đàn琴瑟), tượng trưng cho âm thanh trong trẻo và thanh thoát.
2.因峄阳孤桐中琴瑟,故后以“孤桐”为琴的代称。据《风俗通》,梧桐生于峄山之阳,岩石之上,采东南孙枝为琴,声极清亮。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤桐
gū
孤
tóng
桐
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
桐丝
桐严嫂
桐乡
桐乳
桐人
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
