Bản dịch của từ 孤经絶句 trong tiếng Việt
孤经絶句
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤经絶句 (Danh từ)
【gū jīng jué jù】
01
Đoạn kinh văn hoặc câu thơ độc lập, không có liên kết, thường dùng để thi tuyển trong khoa cử thời Tống, mang ý nghĩa câu chữ cắt cụt, không toàn vẹn.
无可比附的单条经文和截断的文句。唐宋科举往往以此试士,是当时的@种流弊。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤经絶句
gū
孤
jīng
经
jué
絶
jù
句
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
