Bản dịch của từ 孤藏 trong tiếng Việt
孤藏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤藏 (Danh từ)
【gū cáng】
01
Tạng tỳ, tức lá lách; trong ngũ tạng, tỳ là tạng duy nhất không phối với mùa nào nên gọi là 'cô tạng'.
1.指脾脏。古人用五脏配四时,肝配春,心配夏,肺配秋,肾配冬,独脾无所配,故称“孤藏”。藏,通“脏”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ quả thận; cơ quan nội tạng trong cơ thể người và động vật, từ '藏' (tạng) trong Hán Việt cũng chỉ nội tạng.
2.指肾脏。藏,通“脏”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤藏
gū
孤
cáng
藏
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
藏书
藏伏
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
