Bản dịch của từ 孤辰 trong tiếng Việt
孤辰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤辰 (Danh từ)
【gū chén】
01
Thuật ngữ bói toán cổ đại dùng để chỉ địa chi không có thiên can đi kèm trong chu kỳ sáu giáp; người ta tin là điềm không lành trong tử vi sinh đẻ.
古代卜者的术语。天干为日,地支为辰,六甲中无天干相配之地支称孤辰。如甲子旬中无戌亥,戌亥即为孤辰;甲戌旬中无申酉,申酉即为孤辰。余类推。迷信认为人的生辰八字犯孤辰即主不吉利。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤辰
gū
孤
chén
辰
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
辰事
辰仪
辰光
辰刻
辰勾
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
