Bản dịch của từ 孤进 trong tiếng Việt
孤进
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤进 (Danh từ)
【gū jìn】
01
Rất nỗ lực, cố gắng vươn lên vượt trội, nổi bật hơn người khác.
1.特别求取上进,谓非常出色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người có thành tích nổi bật, xuất sắc đặc biệt, là nhân vật đứng độc lập, nổi trội trong lĩnh vực nào đó.
2.指成就突出﹑特别出色的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤进
gū
孤
jìn
进
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
进一层
进丁
进上
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
