Bản dịch của từ 孤鸾 trong tiếng Việt
孤鸾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤鸾 (Danh từ)
【gū luán】
01
Tên một bản nhạc cổ trên đàn tranh hoặc đàn tỳ bà, gợi cảm xúc cô đơn, trang nhã.
3.琴曲名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chim luân cô đơn, tượng trưng cho người tài hoa ẩn dật, cô lập giữa thế gian.
1.孤单的鸾鸟。比喻高人隐士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chim lạc cánh đơn độc, ví von người mất hoặc không có bạn đời.
2.孤单的鸾鸟。比喻失去配偶或没有配偶的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤鸾
gū
孤
luán
鸾
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
