Bản dịch của từ 学名 trong tiếng Việt

学名

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

学名 (Danh từ)

xué míng
01

Tên đi học; học danh

入学时使用的正式名字 (区别于'小名')

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên khoa học

科学上的专门名称,例如'食盐'的学名是'氯化钠'

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学名

xué

míng

Các từ liên quan

学不沾洽
学不躐等
学世
学业
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
学
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
Các biến thể:
學, 斈, 𡕕
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フフ丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép