Bản dịch của từ 孺齿 trong tiếng Việt
孺齿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rú | ㄖㄨˊ | r | u | thanh sắc |
孺齿 (Danh từ)
【rú chǐ】
01
Chỉ tuổi thơ ấu; răng sữa
指儿童在生长发育过程中,最初长出的牙齿,通常在6岁左右开始脱落。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孺齿
rú
孺
chǐ
齿
Các từ liên quan
孺亭
孺人
孺企
孺儿
孺婴
齿冠
齿决
齿冷
- Bính âm:
- 【rú】【ㄖㄨˊ】【NHỤ】
- Các biến thể:
- 𡥶, 𡦗, 𡦘
- Hình thái radical:
- ⿰,子,需
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
繻
㾒
䤉
颥
䰰
渪
薷
嬬
䘫
㨌
鴽
㹘
㝁
孖
孶
孑
孷
孿
㜽
㝀
孳
孰
存
㜿
䦋
臨
䛾
䮛
儰
㔤
鳆
簁
麊
謓
璛
闆
孺子
妇孺
孺人
孩孺
童孺
孺子牛
妇孺皆知
孺子可教
