Bản dịch của từ 守株待兔 trong tiếng Việt
守株待兔
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
守株待兔 (Thành ngữ)
【shǒu zhū dài tù】
01
Há miệng chờ sung; cắm sào chờ nước; ôm cây đợi thỏ
传说战国时, 宋国有一个农民看见一只兔子撞在树桩上死了,他便放下手里的农具在那里等待,希望再得到撞死的兔子 (见于《韩非子·五蠹》) 比喻不主动地努力,而存万一 的侥幸心理,希望得到意外的收获
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守株待兔
shǒu
守
zhū
株
dài
待
tù
兔
Các từ liên quan
守一
守业
守丞
守丧
守中
株坐
株块
株守
株式会社
株引
待业
待举
兔三窟
兔丘
兔丝
兔丝子
兔丝燕麦
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垨
䭭
𠂿
首
艏
龵
扌
㝊
手
㝠
家
㝫
宥
害
寳
賓
宠
完
宍
宇
寍
而
协
刖
芝
向
攰
仹
安
饦
忛
糸
负
遵守
保守
守岁
守护
坚守
留守
守候
恪守
守信
守时
