Bản dịch của từ 安卡拉 trong tiếng Việt
安卡拉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ān | ㄢ | N/A | an | thanh ngang |
安卡拉 (Danh từ)
【ān kǎ lā】
01
Thủ đô của Thổ Nhĩ Kỳ (Ankara), nằm ở cao nguyên Anatolia; trung tâm giao thông đường bộ và đường sắt
城市名。土耳其首都,位于安那托力亚高原中央,濒安哥拉河。为陆路交通中心,铁路枢纽。西元一九一九年土耳其革命时,即以此为根据地。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 安卡拉
ān
安
kǎ
卡
lā
拉
- Bính âm:
- 【ān】【ㄢ】【AN】
- Các biến thể:
- 侒, 𠕷, 𡚴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,女
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フフノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓭
鶕
鹌
葊
啽
腤
萻
盫
䨄
侒
庵
峖
㝮
寝
宎
寅
㝯
㝌
宂
宅
寘
宙
寏
寬
乑
仰
𠚽
休
灮
夙
䃼
艸
有
𠇎
乒
伢
安静
安排
晚安
安慰
安全
安装
平安
早安
安心
安逸
