Bản dịch của từ 安得 trong tiếng Việt

安得

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ān

N/Aanthanh ngang

安得 (Trạng từ)

ān dé
01

Sao được; làm sao có thể được. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: An đắc xúc tịch; Thuyết bỉ bình sanh 安得促席; 說彼平生 (Đình vân 停雲) Sao được ngồi gần nhau; Nói chuyện bình sinh. Sao mà; sao lại. ◎Như: an đắc vô lễ 安得無禮.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 安得

ān

安
Bính âm:
【ān】【ㄢ】【AN】
Các biến thể:
侒, 𠕷, 𡚴
Hình thái radical:
⿱,宀,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フフノ一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép