Bản dịch của từ 安慰剂效应 trong tiếng Việt

安慰剂效应

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ān

N/Aanthanh ngang

安慰剂效应 (Danh từ)

ān wèi jì xiào yìng
01

Trị liệu 'ảo' Placo; hiệu ứng giả dượchiệu ứng placebo được áp dụng bằng cách đưa đến cho người bệnh những viên thuốc; dung môi tiêm truyền hay thậm chí ca phẫu thuật… đều là “giả”. Điều này có nghĩa là những phương pháp y tế trên không có hoạt chất sinh hoạt hay tác động gì đến thể chất vật lý của người bệnh.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 安慰剂效应

ān

wèi

xiào

yìng

安
Bính âm:
【ān】【ㄢ】【AN】
Các biến thể:
侒, 𠕷, 𡚴
Hình thái radical:
⿱,宀,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フフノ一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép