Bản dịch của từ 官使 trong tiếng Việt

官使

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guān

ㄍㄨㄢguanthanh ngang

官使 (Động từ)

guān shǐ
01

Trao chức, bổ nhiệm người vào chức quan để làm việc (làm cho đảm nhiệm công vụ)

授与官职而使担任公务。。汉书.卷五十六.董仲舒传:「诸侯、吏二千石皆尽心于求贤,天下之士可得而官使也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 官使

guān

shǐ

使

官
Bính âm:
【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
Các biến thể:
𠕍, 𡦹, 𡧺
Hình thái radical:
⿱,宀,㠯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép