Bản dịch của từ 官师 trong tiếng Việt
官师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guān | ㄍㄨㄢ | g | uan | thanh ngang |
官师 (Danh từ)
【guān shī】
01
Quan lại và thầy (chỉ các chức quan, người giám sát hoặc chỉ dẫn nghề nghiệp/khuyến giảng trong văn bản cổ)
百官。。书经.胤征:「官师相规,工执艺事以谏。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quan y (y sĩ triều đình); thầy thuốc, đại phu (theo nghĩa cổ, chỉ các y sĩ hoặc đại diện y tế của triều đình)
大夫。。国语.吴语:「行头皆官师,拥铎拱稽,建肥胡,奉文犀之渠。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 官师
guān
官
shī
师
- Bính âm:
- 【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
- Các biến thể:
- 𠕍, 𡦹, 𡧺
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,㠯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
関
𠕍
鱞
矝
鰥
關
关
莞
冠
观
閞
癏
宫
牢
寛
寮
寰
㝔
宸
㝙
寀
宰
宍
寤
坡
肬
使
乸
𠈛
岼
𠈎
质
姄
疙
杭
㑒
官方
器官
官员
法官
官宣
官司
感官
考官
五官
官僚
