Bản dịch của từ 官窑 trong tiếng Việt

官窑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guān

ㄍㄨㄢguanthanh ngang

官窑 (Danh từ)

guān yáo
01

Quan (官窑): lò gốm của triều đình thời Tống (lò vua đặt ở Khai Phong do vua Huệ Tông/徽宗 cho dựng), chuyên sản xuất đồ sứ cung đình, nổi tiếng một thời.

宋朝大观、政和年间,徽宗于现在的开封设窑烧造瓷器,称为「官窑」。是宋朝着名瓷窑之一。

Ví dụ
02

Gốm sứ của triều đình (ghé lò cho vua) — đồ sứ do xưởng cung đình ở景德镇 (Kinh Đức Trấn) thời Minh, Thanh chế tác; gọi chung là “quan

明、清时代,江西景德镇御器厂所烧制的瓷器,称为「官窑」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 官窑

guān

yáo

官
Bính âm:
【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
Các biến thể:
𠕍, 𡦹, 𡧺
Hình thái radical:
⿱,宀,㠯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép