Bản dịch của từ 官箴 trong tiếng Việt
官箴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guān | ㄍㄨㄢ | g | uan | thanh ngang |
官箴 (Danh từ)
【guān zhēn】
01
Triều đình cử người dâng lời khuyên can vua; các văn bản/ lời răn của quan lại để khuyên vua sửa sai (Hán-Việt: quan箴 = quan châm/khuyên)
百官各为箴辞,劝戒君王的过失。。左传.襄公四年:「昔周辛甲之为大史也,命百官官箴王阙。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Quy tắc, lễ nghi hoặc điều răn dành cho quan lại; những điều quan chức phải giữ (giống 'quan cách' hoặc 'chỉ dụ dành cho viên chức')
官吏应守的礼法。。警世通言.卷十八.老门生三世报恩:「此一臣者,官箴虽玷,但或念初任,或念年青,尚可望其自新。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 官箴
guān
官
zhēn
箴
- Bính âm:
- 【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
- Các biến thể:
- 𠕍, 𡦹, 𡧺
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,㠯
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
関
𠕍
鱞
矝
鰥
關
关
莞
冠
观
閞
癏
宫
牢
寛
寮
寰
㝔
宸
㝙
寀
宰
宍
寤
坡
肬
使
乸
𠈛
岼
𠈎
质
姄
疙
杭
㑒
官方
器官
官员
法官
官宣
官司
感官
考官
五官
官僚
