Bản dịch của từ 宜男 trong tiếng Việt

宜男

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

宜男 (Danh từ)

yí nán
01

Lời ngày xưa chúc tụng phụ nữ sinh được nhiều con. Nhiều con. ◎Như: nghi nam tướng 宜男相 tướng người có nhiều con. Tên cỏ nghi nam. ◇Chu Xử 周處: Nghi nam; thảo dã; cao lục xích; hoa như liên. Hoài nhâm nhân đái bội; tất sanh nam 宜男; 草也; 高六尺; 花如蓮. 懷妊人帶佩; 必生男 (Phong thổ kí 風土記) Nghi nam; là một thứ cỏ; cao sáu thước (cổ); hoa như hoa sen. Người có thai đeo trên mình; ắt sinh con trai.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宜男

nán

Các từ liên quan

宜乘
宜于
宜人
宜便
宜修
男丁
男中音
宜
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
冝, 宐, 㝖, 𠖃, 𠣨, 𡧧, 𡨆, 𡪀, 𡪏, 𡬐
Hình thái radical:
⿱,宀,且
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép