Bản dịch của từ 实习医生 trong tiếng Việt
实习医生
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
实习医生 (Danh từ)
【shí xí yī shēng】
01
Bác sĩ thực tập — sinh viên y/nhân viên y tế đang được thực hành lâm sàng tại bệnh viện nhưng chưa có chứng chỉ hành nghề chính thức (tập sự, thực hành).
在教学医院中实地接受临床训练,而还不是正式合格的医生。我国教育制度中,七年级医学生或六年级牙医学生均属之。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 实习医生
shí
实
xí
习
yī
医
shēng
生
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 實, 実, 𡪲, 𡾍
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,头
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
炻
十
硕
䂖
竍
識
鼫
㫅
鲥
溡
鼭
饣
寮
寛
宖
宵
寣
㝣
宝
寈
㝕
宒
寚
㝐
味
鸣
诔
呵
𠒈
䍐
欣
㑕
狘
抵
𠂵
㳕
其实
确实
实在
实在
实际
实现
充实
诚实
实践
落实
