Bản dịch của từ 宠利 trong tiếng Việt

宠利

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǒng

ㄔㄨㄥˇchongthanh hỏi

宠利 (Danh từ)

chǒng lì
01

Ân sủng và lợi lộc; được ban ân huệ, hưởng lợi (Hán Việt: trọng lợi/ẩn lợi)

恩宠与利禄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宠利

chǒng

宠
Bính âm:
【chǒng】【ㄔㄨㄥˇ】【SỦNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,宀,龙
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép