Bản dịch của từ 客作儿 trong tiếng Việt

客作儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

客作儿 (Danh từ)

kè zuò ér
01

Từ cũ chỉ người làm thuê, công nhân được thuê làm việc, thường mang ý khinh miệt; cũng dùng để chửi mắng.

旧时对雇工的称呼,含鄙薄意。亦用作骂人的话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客作儿

zuò

ér

Các từ liên quan

客丁
客中
客串
客主
客乡
作一
作下
作不准
作业
作业本
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
客
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,宀,各
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép