Bản dịch của từ 客子 trong tiếng Việt

客子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

客子 (Danh từ)

kè zǐ
01

Người đi thuyết phục, vận động; khách mời đến nói chuyện, thuyết trình.

1.游说之士。

Ví dụ
02

Người đi xa, khách phương xa, người rời quê hương đang ở nơi khác

2.离家在外的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Người lao động thuê mướn, người làm công thuê (còn gọi là thợ thuê, người làm thuê).

3.雇工。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客子

zi

Các từ liên quan

客丁
客中
客串
客主
客乡
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
客
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,宀,各
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép