Bản dịch của từ 客心 trong tiếng Việt
客心
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
客心 (Danh từ)
【kè xīn】
01
Tâm khách, trái ngược với tâm mình thật, là tâm không thuần nhất hoặc khách quan.
2.与本心相对之心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tâm trạng của người khách, nỗi nhớ nhà của người đi xa, tình cảm của người lữ khách.
1.旅人之情,游子之思。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客心
kè
客
xīn
心
Các từ liên quan
客丁
客中
客串
客主
客乡
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
- Các biến thể:
- 疴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,各
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勊
可
㥛
嗑
缂
袔
課
㒆
衉
娔
愘
㝓
㝓
宷
㝲
牢
寎
㝉
㝪
寧
寭
㝦
宾
宁
㓏
㤢
姯
恆
㧩
㰧
珄
疫
㚛
奓
香
㭗
客气
顾客
客户
客厅
客人
做客
请客
乘客
客服
游客
