Bản dịch của từ 客恨 trong tiếng Việt

客恨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

客恨 (Động từ)

kè hèn
01

Nỗi nhớ thương, nỗi buồn của người đi xa quê (du tử)

1.游子的愁思。

Ví dụ
02

Người xa quê lo lắng, buồn phiền vì nơi xa lạ

2.游子发愁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客恨

hèn

Các từ liên quan

客丁
客中
客串
客主
客乡
恨不得
恨不能
恨之入骨
客
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,宀,各
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép