Bản dịch của từ 客旌 trong tiếng Việt
客旌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
客旌 (Danh từ)
【kè jīng】
01
Cờ hiệu dùng trong thời xưa để các quan khách mang theo khi đi công tác hoặc nhận chức, giống như biểu tượng nhận diện trên đường đi
1.古代官吏出使或上任时在途中所用的旌节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dấu vết, dấu chân của khách, tức là dấu hiệu cho biết khách đã từng đến nơi đó (客踪)
2.犹言客踪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客旌
kè
客
jīng
旌
Các từ liên quan
客丁
客中
客串
客主
客乡
旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
- Các biến thể:
- 疴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,各
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勊
可
㥛
嗑
缂
袔
課
㒆
衉
娔
愘
㝓
㝓
宷
㝲
牢
寎
㝉
㝪
寧
寭
㝦
宾
宁
㓏
㤢
姯
恆
㧩
㰧
珄
疫
㚛
奓
香
㭗
客气
顾客
客户
客厅
客人
做客
请客
乘客
客服
游客
