Bản dịch của từ 客票 trong tiếng Việt
客票
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
客票 (Danh từ)
【kè piào】
01
Vé mời (váo rạp hát/xiếc) — loại vé xưa không thu tiền, thường phát cho thân thích hoặc người có quan hệ với rạp; giống như 'phiếu mời' hay 'vé miễn phí'.
旧时戏园中不收费的座票,多赠送给伶人的亲友或与戏园有关系的人使用。就像现在的「招待券」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vé cho hành khách (vé tàu, vé máy bay, vé tàu thủy) — chữ Hán 客 = khách, 票 = vé
大陆地区指旅客乘坐火车、飞机、船只等的票。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phiếu/giấy ghi nhận tiền thu được từ khách hàng do doanh nghiệp bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ (tương tự hóa đơn/phiếu thu khách).
企业出售商品或劳务所得的票据。因从往来客户取得,所以称为「客票」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客票
kè
客
piào
票
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
- Các biến thể:
- 疴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,各
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勊
可
㥛
嗑
缂
袔
課
㒆
衉
娔
愘
㝓
㝓
宷
㝲
牢
寎
㝉
㝪
寧
寭
㝦
宾
宁
㓏
㤢
姯
恆
㧩
㰧
珄
疫
㚛
奓
香
㭗
客气
顾客
客户
客厅
客人
做客
请客
乘客
客服
游客
