Bản dịch của từ 室家 trong tiếng Việt

室家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

室家 (Danh từ)

shì jiā
01

Nhà cửa — Chỉ việc lập gia đình. Cũng nói là Gia thất. Truyện Lục Vân Tiên : » Cùng con gái lão xum vầy thất gia «; phòng gia đình; nhà ở

室家是指一个家庭的居住空间,通常包括卧室、客厅、厨房等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 室家

shì

jiā

Các từ liên quan

室不崇坛
室中
室事
室人
室人交谪
家丁
家下
家下人
家丑
室
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẤT】
Các biến thể:
𩋡
Hình thái radical:
⿱,宀,至
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép