Bản dịch của từ 宥减 trong tiếng Việt

宥减

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

宥减 (Động từ)

yòu jiǎn
01

Khoan giảm, giảm nhẹ tội phạt theo pháp luật (do hoàn cảnh đặc biệt như tuổi nhỏ, tuổi già hoặc tâm thần suy yếu)

法律上指因故而宽减罪名。刑法规定十四岁以上未满十八岁人、满八十岁人、精神耗弱及喑哑人之行为,皆得宥减其刑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宥减

yòu

jiǎn

宥
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỰU】
Hình thái radical:
⿱,宀,有
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép