Bản dịch của từ 宥地 trong tiếng Việt

宥地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

宥地 (Danh từ)

yòu dì
01

Chỗ quan trọng, nơi xử lý công việc mật, chỉ cơ quan mật thiết như Thủ tể (cổ chỉ枢密院)

机要之地。指枢密院。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宥地

yòu

Các từ liên quan

宥世
宥免
宥全
宥善
宥器
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
宥
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỰU】
Hình thái radical:
⿱,宀,有
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép