Bản dịch của từ 宥过 trong tiếng Việt

宥过

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

宥过 (Động từ)

yòu guò
01

Tha thứ, khoan dung cho lỗi lầm của người khác (Hán-Việt: = khoan, ừa tha)

谓宽恕别人的过错。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宥过

yòu

guò

Các từ liên quan

宥世
宥免
宥全
宥善
宥器
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
宥
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỰU】
Hình thái radical:
⿱,宀,有
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép