Bản dịch của từ 宥过 trong tiếng Việt
宥过
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
宥过 (Động từ)
【yòu guò】
01
Tha thứ, khoan dung cho lỗi lầm của người khác (Hán-Việt: 宥 = khoan, ừa tha)
谓宽恕别人的过错。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宥过
yòu
宥
guò
过
Các từ liên quan
宥世
宥免
宥全
宥善
宥器
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
