Bản dịch của từ 宫墙重仞 trong tiếng Việt

宫墙重仞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

宫墙重仞 (Tính từ)

gōng qiáng chóng rèn
01

Tường cung trùng trùng; học vấn sâu rộng, khó với tới; cổng thành cao; tường thành dày Cổng thành cao là hình ảnh mô tả tường thành của cung điện rất cao và dày, tượng trưng cho quyền lực và uy nghi.

宫墙重仞是形容宫殿的墙壁非常高大厚重,象征着权力和威严。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宫墙重仞

gōng

qiáng

zhòng

rèn

宫
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Các biến thể:
宮, 𦞨
Hình thái radical:
⿱,宀,呂
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép